Navigation
Account
Giỏ hàng 0 items for 0

No products in the cart.

LA680WEGB-1ADF

Return to Previous Page
Mô tả

Mô tả

Bạn là người phụ nữ hiện đại có cá tính mạnh và đang tìm kiếm một chiếc đồng hồ phù hợp. Chiếc Casio LA680WEGB-1ADF sẽ là điều tuyệt vời nhất mà chúng ta nên tận dụng. Là người phụ nữ thông minh chắc chắn bạn sẽ không bỏ lỡ qua cơ hội này.

Vẻ sang trọng và quyền lực của đồng hồ đeo tay nữ Casio LA680WEGB-1ADF

Vẻ sang trọng và quyền lực của đồng hồ đeo tay nữ Casio LA680WEGB-1ADF

Đồng hồ đeo tay nữ Casio LA680WEGB-1ADF chính hãng

Mẫu Casio LA680WEGB-1ADF phong cách thiết kế vẻ ngoài thời trang. Vỏ máy phủ tông vàng kết hợp với mẫu dây đeo kim loại đen đầy cá tính trẻ trung. Kiểu dáng mặt số vuông với kích thước thanh mảnh nữ tính.

Đồng hồ đeo tay nữ Casio LA680WEGB-1ADF chính hãng

Đồng hồ đeo tay nữ Casio LA680WEGB-1ADF chính hãng

Đồng hồ nữ Casio LA680WEGB-1ADF – Sang trọng và tinh tế

Với thông điệp “sản phẩm không chỉ đơn giản hiển thị thời gian”. Những chiếc đồng hồ Standard mang đậm chất nữ tính dành cho phái đẹp. Kết hợp giữa sự hiện đại và cổ điển đã tạo được dấu ấn cho dòng sản phẩm này. Casio ra đời đều phù hợp với xu thế thời trang hiện hành. Nó không chỉ là công cụ đo thời gian. Nó còn là thời trang, là phong cách, là đẳng cấp của bạn. Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc đồng hồ pha trộn giữa thiết kế hoàn mĩ với các công nghệ mới nhất. Pha trộn giữa vẻ ngoài hoàn hảo và độ chắc chắn tuyệt vời. Bạn có thể tìm thấy điều đó ở chiếc Đồng hồ Casio LA680WEGB-1ADF.

Mặt sau đồng hồ đeo tay nữ Casio LA680WEGB-1ADF

Mặt sau đồng hồ đeo tay nữ Casio LA680WEGB-1ADF

Bộ sưu tập đồng hồ nữ Casio dây kim loại LA680WEGB-1ADF phong cách

Dây đeo bằng kim loại sáng bóng và tinh tế. Mặt đồng hồ hiển thị số điện tử, thông báo cho bạn thông tin cơ bản: giờ, phút, giây, chiều, tháng, ngày, tháng, ngày. Chiếc đồng hồ này có nhiều tính năng vượt trội như khả năng chống nước tốt. Báo thức hàng ngày, bấm giờ thể thao. Độ chính xác -30 giây/tháng. Tuổi thọ pin lên tới 5 năm sử dụng.

Đánh giá (0)

Hãy hỏi chúng tôi về “LA680WEGB-1ADF”

Khách hàng hỏi , Chúng tôi tư vấn

Tam thời chưa có yêu cầu nào từ khách hàng.

Cách sử dụng và bảo quản đồng hồ đeo tay chính hãng.

Đang soạn thảo

Related Products

LTP-1094Q-7B8RDF

  • Mã sản phẩm: LTP-1094Q-7B8RDF
  • Xuất xứ thương hiệu: Nhật Bản
  • Mặt kính: Mineral Crystal
  • Cơ cấu máy: Đồng hồ điện tử (quartz)
  • Đường kính: 37mm
  • Vỏ thép:  Mạ vàng PVD
  • Chống nước: 50m
  • Dây đeo: Dây da
  • Gờ Thép: Không gỉ
823.000 781.850

LTP-1128G-7BRDF

  • Mặt kính khoáng
  • Chống nước
  • Dây đeo bằng da
  • Màu: Bạc và Mạ vàng xen kẽ
  • Giờ hiện hành thông thường
  • Đồng hồ kim: 3 kim (giờ, phút, giây)
  • Độ chính xác: ±20 giây một tháng
  • Tuổi thọ pin xấp xỉ: 3 năm với pin SR626SW
1.175.000 1.116.250

LTP-V001D-1BUDF

  • Kính khoáng cứng
  • Chống nước
  • Dây bằng thép không gỉ
  • Khóa 3 chặp
  • Số kim: 3 (giờ, phút, dây)
  • Độ chính xác: ±20 giây mỗi tháng
  • Pin: bền 3 năm
  • Kích thước: 31 x 25 x 7.6 mm
  • Nặng: 54 g
682.000 647.900

MTP-V005L-1AUDF

  • Mặt kính khoáng
  • Chống nước
  • Dây đeo bằng da
  • Giờ hiện hành thông thường
  • Đồng hồ kim: 3 kim (giờ, phút, giây)
  • Độ chính xác: ±20 giây một tháng
  • Tuổi thọ pin xấp xỉ: 3 năm với pin SR626SW
  • Kích thước vỏ: 47 × 40 × 8,1 mm
  • Tổng trọng lượng: 46 g
638.400 606.480

LA680WGA-1DF

  • Đèn LED
  • Đồng hồ bấm giờ 1/100 giây
  • Khả năng đo: 59'59,99''
  • Chế độ đo: Thời gian đã trôi qua, ngắt giờ, thời gian về đích thứ nhất-thứ hai
  • Báo giờ hàng ngày
  • Tín hiệu thời gian hàng giờ
  • Lịch tự động (28 ngày cho Tháng 2)
  • Định dạng giờ 12/24
  • Giờ hiện hành thông thường: Giờ, phút, giây, chiều, ngày, thứ
  • Độ chính xác: ±30 giây một tháng
  • Tuổi thọ pin xấp xỉ: 5 năm với pin CR1616
  • Kích thước vỏ: 33,5 × 28,6 × 8,6 mm
  • Tổng trọng lượng: 36 g
  • LED: Nâu vàng
1.716.000 1.630.200

LQ-139LB-1B2DF

  • Mặt kính nhựa
  • Chống nước
  • Vật liệu vỏ / gờ: Nhựa
  • Dây đeo bằng da/vải
  • Giờ hiện hành thông thường
  • Đồng hồ kim: 3 kim (giờ, phút, giây)
  • Độ chính xác: ±20 giây một tháng
  • Tuổi thọ pin xấp xỉ: 3 năm với pin SR626SW
  • Kích thước vỏ: 31,2 × 25,2 × 7,5 mm
  • Tổng trọng lượng: 11 g
682.000 647.900

LTP-E117D-1ADF

  • Kính khoáng cứng
  • Vít vặn ngược
  • Chống nước sâu 50 mét
  • Chất liệu: Thép không gỉ
  • Số kim: 3 kim (giờ, phút, giây)
  • Độ chính xác: ±20 giây mỗi tháng
  • Pin: Độ bền 3 năm, SR626SW
  • Kích thước: 46 × 36 × 8.2 mm
  • Nặng: 83 g
1.890.000 1.795.500

MQ-38-2ADF

  • Khả năng chống nước: ở độ sâu 50 mét
  • Vật liệu vỏ / gờ: Nhựa
  • Dây đeo: bằng nhựa
  • Giờ hiện hành: thông thường
  • Đồng hồ kim: 3 kim (giờ, phút, giây)
  • Độ chính xác: ±20 giây một tháng
  • Tuổi thọ pin xấp xỉ: 3 năm với pin SR626SW
  • Kích thước vỏ: 47,9 × 44,6 × 11,6 mm
  • Tổng trọng lượng: 39 g
402.150 382.043

LTP-1094Q-9ARDF

  • Mã sản phẩm: LTP-1094Q-7B2RDF
  • Xuất xứ thương hiệu: Nhật Bản
  • Mặt kính: Mineral Crystal
  • Cơ cấu máy: Đồng hồ điện tử (quartz)
  • Đường kính: 37mm
  • Vỏ thép:  Mạ vàng PVD
  • Chống nước: 50m
  • Dây đeo: Dây da
  • Gờ Thép: Không gỉ
765.000 726.750

LTP-1129G-7ARDF

  • Mặt kính khoáng
  • Chống nước
  • Dây đeo bằng da
  • Màu: Bạc và Mạ vàng xen kẽ
  • Giờ hiện hành thông thường
  • Đồng hồ kim: 3 kim (giờ, phút, giây)
  • Độ chính xác: ±20 giây một tháng
  • Tuổi thọ pin xấp xỉ: 3 năm với pin SR626SW
1.175.000 1.116.250
Back to top
028.35.099.899